Năng lực:
Tiếp nhận chuyển giao công nghệ mới về tổng đài điện tử và các thiết bị viễn thông, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì và trợ giúp kỹ thuật và ứng dụng các công nghệ mới tại Việt nam.
- Các loại tổng đài:
Alcatel (Pháp), NEAX-61 (Nhật) EWSD (Đức), TDX (Hàn quốc), S12, SSA (Trung quốc) Hicom (Đức) và các loại tổng đài Container dùng để ứng cứu và dự phòng
- Thiết bị truy nhập Access Network đã hợp tác với các hãng.
+ UTStarcom - Mỹ
+ ZTE - Trung Quốc
- Cung cấp các mạng máy tính và chương trình phần mềm quản lý nhân sự tại các Bưu điện tỉnh.
- Cung cấp mạng máy tính và chương trình tính cước, quản lý mạng lưới viễn thông
- Các chương trình phần mềm theo yêu cầu khách hàng
- Công ty đã ký thoả thuận phân phối và lộ trình chuyển giao công nghệ thiết bị truy nhập Access Network AN-2000 của hãng UTStarcom-Mỹ.
- Công ty là đại diện chính thức của Hãng EASCOMPEAS tại Việt nam về cung cấp các loại thẻ thông minh.
Đầu tư, cung cấp thiết bị, tư vấn thiết kế, xây dựng hạ tầng cơ sở mạng di động
- Lắp đặt BTS cho VNP, VMS, S-Phone
- Đầu tư hệ thống cơ sở mạng viễn thông trong toà nhà (IBS) cho các nhà khai thác như VMS, VNP, Viettel thuê
- Cung cấp thiết bị, khảo sát thiết kế, thi công xây lắp, đo kiểm hoà mạng cho các công trình IBS
Các dịch vụ viễn thông
- Cung cấp và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật các tổng đài dùng cho khách sạn, cơ quan.
- Cung cấp các hệ thống Nguồn và Accu cho các hệ thống Viễn thông đang khai thác tại Việt Nam.
- Cung cấp các hệ thống giá đấu dây và phụ kiện (MDF, ODF, dây nhảy quang, phiến, thiết bị bảo an...) cho các hệ thống tổng dài và truyền dẫn trên toàn quốc.
- Lắp đặt bảo trì các tổng đài trung tâm (trạm HOST) và các trạm vệ tinh cho hơn 50 Bưu điện tỉnh thành phố trên toàn quốc.
- Lắp đặt và bảo trì cho các hệ thống thông tin vệ tinh- Wireless Local Loop tại một số tỉnh:
+ Hệ thống VSAT- WLL của hãng JTEC.
+ Hệ thống WLL của hãng Huge
- Lắp đặt các trạm thông tin di động sử dụng công nghệ GMS cho Công ty thông tin di động VMS, S-Phone, Vinaphone.
- Sửa chữa vật tư GSM, tổng đài SIEMENS..
- Về thiết bị Payphone đã sửa chữa, bảo trì các thiết bị Payphone của hãng Anritsu – Nhật bản và hãng Ascom - Pháp.
- Đảm bảo an toàn liên lạc, ứng cứu sự cố 24/24 giờ cho các hệ thống tổng đài tại các tỉnh Miền Bắc và miền Trung.
Xuất nhập khẩu các thiết bị viễn thông
- Nhập khẩu uỷ thác thiết bị chuyển mạch, thiết bị di động, thiết bị thông tin vệ tinh...... cho các hãng các hãng như MOTOROLA, ERICSSON, SIEMENS, ALCATEL, NEC..
- Nhập khẩu trực tiếp các loại thiết bị viễn thông, vật tư linh kiện điện tử..
Kinh nghiệm:
|
TT
|
Lĩnh vực hoạt động |
Số năm kinh nghiệm |
| 1 |
Lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo trì, ứng cứu thông tin cho các loại tổng đài, thiết bị truy nhập thuê bao và các thiết bị viễn thống khác như Viba, GSM, nhắn tin của các Hãng nước ngoài lắp đặt tại mạng Viễn thông Việt nam |
20 năm |
| 2 |
Đầu tư, cung cấp thiết bị, khảo sát thiết kế, xây lắp cơ sở hạ tầng như BTS, IBS, nhà trạm, sheter |
8 năm |
| 3 |
Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp bảo trì các tổng đài điện tử số từ 16 số - 4.000 số |
20 năm |
| 4 |
Xuất nhập khẩu trực tiếp/ uỷ thác thiết bị viễn thông |
20 năm |
| 5 |
Sửa chữa, bảo trì các thiết bị Payphone của các hãng nước ngoài lắp đặt tại mạng Viễn thông Việt nam. |
15 năm |
| 6 |
Sửa chữa thiết bị GSM như BTS, truyền dẫn... |
15 năm |
| 7 |
Nghiên cứu, sản xuất và cung cấp thiết bị truyền dẫn quang |
15 năm |
| 8 |
Nghiên cứu sản xuất nguồn chuyên dụng cho thiết bị viễn thông |
17 năm |
| 9 |
Nghiên cứu sản xuất tổng đài ACD nhắn tin |
14 năm |
| 10 |
Nghiên cứu chế thử, sản xuất thiết bị HDSL, Voicemail, các loại thẻ từ, thẻ thông minh |
12 năm |
| 11 |
Nghiên cứu sản xuất thiết bị cảnh báo cho các loại nhà trạm viễn thông, thiết bị cảnh báo trên các tuyến cáp đồng, cáp quang |
12 năm |
| 12 |
Cung cấp, lắp đặt bảo trì các thiết bị MDF, ODF và phụ kiện |
12 năm |
| 13 |
Cung cấp các giải pháp nguồn DC và accu viễn thông |
15 năm |
Kết quả SXKD trong 3 năm gần đây:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|
1
|
Tổng doanh thu
|
58.506
|
88.797
|
140.822
|
|
2
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
3.216
|
3.377
|
3.562
|
|
3
|
Tổng lợi nhuận sau thuế
|
2.765
|
2.955
|
2.671
|